thụ giáo

Học thuật
Thân thiện
thụ giáo

Một học trò trẻ đến nhà thầy đồ để thụ giáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp nhận sự dạy dỗ, sự chỉ bảo từ một người thầy: Hành động chính thức hoặc trịnh trọng đến học hỏi, xin được dạy bảo từ một bậc thầy, một người học vấn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngày xưa, muốn học chữ Nho, học trò phải đến nhà thầy đồ để thụ giáo.
    • Anh ấy đã quyết định lên núi tìm một vị thiền sư để xin thụ giáo về triết lý nhân sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xin thụ giáo": Cụm từ thường dùng để thể hiện thái độ cung kính, khiêm tốn khi muốn được ai đó nhận làm học trò để dạy bảo.
    • Chàng trai trẻ cung kính hành lễ thưa: "Xin được thụ giáo tiên sinh".
  • "theo thụ giáo": Theo học một cách chính thức dưới sự chỉ dạy của một người thầy cụ thể.
    • Ông đã theo thụ giáo vị danh y nổi tiếng nhất vùng suốt mười năm trời.
Biến thể từ gần giống
  • Thụ huấn (động từ): Tiếp nhận sự huấn luyện, dạy dỗ (thường mang tính bài bản, hệ thống).
    • Các chiến sĩ mới đang thụ huấn tại trung tâm.
  • Thụ nghiệp (động từ): Tiếp nhận, học nghề từ một người thầy.
    • Cậu ấy về quê thụ nghiệp nghề mộc từ người bác.
Từ đồng nghĩa
  • Theo học: Đến họcmột nơi hoặc với một người nào đó.
  • Học hỏi: Tiếp thu kiến thức, kinh nghiệm (nghĩa rộng hơn, ít tính trang trọng).
  • Xin chỉ giáo: Xin được dạy bảo, hướng dẫn (thường dùng trong giao tiếp lịch sự).
Từ trái nghĩa
  • Truyền dạy: Truyền thụ, dạy bảo cho người khác (vai trò của người thầy).
  • Chỉ giáo: Dạy bảo, hướng dẫn (vai trò của người thầy).
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "thụ giáo" mang sắc thái trang trọng, cổ kính thường được dùng trong văn chương, hoặc khi nói về việc học theo lối truyền thống, tôn sư trọng đạo. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Đối tượng: Thường dùng để chỉ việc học với một người thầy cụ thể, địa vị, học vấn được tôn kính, hơn họcmột trường lớp đông người.
thụ giáo

Một học trò trẻ đến nhà thầy đồ để thụ giáo.

  1. Vâng chịu sự dạy dỗ (): Đến nhà thầy đồ xin thụ giáo.

Từ gần giống